BBC navigation

Tân Hoa Xã có tài khoản Twitter

Cập nhật: 13:05 GMT - thứ năm, 27 tháng 12, 2012
Mạng xã hội Twitter

Mạng xã hội Twitter vẫn đang bị cấm tại Trung Quốc.

Người dân Trung Quốc xôn xao bàn tán sau khi giới truyền thông địa phương đưa tin rằng Hãng thông tấn nhà nước, Tân Hoa Xã, có tài khoản Twitter trong bối cảnh internet bị kiểm soát chặt chẽ tại nước này. Cùng với Facebook và YouTube, mạng xã hội Twitter rất được ưa chuộng ở châu Âu là trong số các trang web bị cấm tại Trung Quốc.

Phóng viên BBC Viv Marsh tường thuật.

Bấm Nghe toàn bài

Xinhua has had an English-language account on Twitter for months, and it's not clear why China's regional press chose to mention its existence now. But it's provoked both anger and amusement among Chinese web users, whose every mouse-click is monitored by what's known as the Great Firewall.

One comment left on the website of the news magazine Caijing, said Xinhua's officials should be arrested for jumping the wall. Another ventured plaintively, "please allow us to visit Twitter too".

Xinhua's cyber-journey to the West may be news to many of China's netizens, but it hasn't gone there alone. Also posting on Twitter in English are the official China Daily and Global Times, in what seems to be an attempt to promote China's soft power.

Joining them on the other side of the Great Firewall are some of the best-known Chinese dissidents, including the artist and activist Ai Weiwei, who used special software to circumvent the controls. This doesn't mean there's contact between them. More than six thousand people worldwide follow Xinhua's frequent posts on Twitter - but the news agency itself doesn't follow anyone at all.

Bấm Nghe các từ

provoked (brought about, caused): gây ra

monitored (watched closely): giám sát, theo dõi chặt chẽ,

jumping the wall (ignoring the internet restrictions): bỏ qua những hạn chế về internet, vượt tường lửa

plaintively (sadly): đáng buồn

cyber-journey: hành trình mạng

netizens ('net citizens'; people who use the internet): (công) dân mạng

dissidents (people who disagree with a political party or government): các nhà bất đồng chính kiến

activists (supporters of a political cause): các nhà hoạt động (cho một mục đích chính trị nào đó)

software (computer programs): phần mềm (máy tính)

circumvent (avoid, get past): dùng mưu để tránh, vượt qua (một sự ngăn chặn hay cản trở)


Thêm về tin này

Chủ đề liên quan

BBC © 2014 BBC không chịu trách nhiệm về nội dung các trang bên ngoài.

Trang này hiển thị tốt nhất với phần mềm lướt mạng có mở CSS. Nếu không có chức năng này, hoặc phần mềm cũ, bạn vẫn đọc được nội dung trên trang này nhưng không tận dụng được hết các chức năng. Nếu có thể hãy nghĩ đến chuyện nâng cấp phần mềm hoặc mở CSS lên.