Hy vọng đoạt huy chương vàng tại Olympic

Cập nhật: 12:39 GMT - thứ ba, 13 tháng 3, 2012

Media Player

Vận động viên bơi lội Úc Emily Seebohm hy vọng chiến thắng tại Thế vận hội London 2012 sau khi đoạt huy chương vàng tại Bắc Kinh.

Xemmp4

Bạn cần mở JavaScript lên và cài phần mềm Flash Player mới nhất để nghe/xem.

Mở bằng chương trình nghe nhìn khác

Lời thoại chương trình - Transcript

Hi I'm Natalie and welcome to Talking Sport.

Today we are hearing about a swimmer from Australia and learning the word 'form'.

Emily Seebohm is one of Australia's top swimmers.

She won a team gold medal in the relay competition in the Beijing Olympics.

But last year Emily suffered many illnesses which stopped her training.

However, Emily is now much better and is hoping to compete in the London 2012 games.

Let's hear from her.

Listen for the word 'form' and listen for what medal Emily wants to get.

Clip

Walking her dogs with her brother at the local beach Emily seems relaxed, but her determination means she is returning to form and her plan to add individual Olympic medals to the relay gold from Beijing is now back on. I want to go back there and be able to do something that I haven’t done yet which is get my own individual medal, you know, hopefully it is gold and hopefully I'm singing my national anthem again.

Natalie

Listen again for the word 'form' and listen for what medal Emily wants to get.

Clip

Walking her dogs with her brother at the local beach Emily seems relaxed, but her determination means she is returning to form and her plan to add individual Olympic medals to the relay gold from Beijing is now back on. I want to go back there and be able to do something that I haven’t done yet which is get my own individual medal, you know, hopefully it is gold and hopefully I'm singing my national anthem again.

Natalie

So did you hear the word 'form'?

On screen

form

sung sức, đạt tình trạng thể lực tốt

Natalie

We heard that Emily is 'returning to form' meaning she is returning to her best physical ability.

Did you hear what medal Emily wants to get?

Yes, an individual medal meaning a medal just for her.

"I want to go back there and … get my own individual medal"

Well, we have learnt the word form. Now let's hear from some people in London. Listen to how they use the word 'form'.

Ý kiến người qua đường

The English team are in bad form. They haven't won a game in ages.

My favourite footballer is returning to top form after a bad injury.

I haven’t been in my best form but I am hoping to get fitter by going to the gym.

On screen

The English team are in bad form. They haven't won a game in ages.

My favourite footballer is returning to top form after a bad injury.

I haven’t been in my best form but I am hoping to get fitter by going to the gym.

Natalie

I'm Natalie and that’s all from Talking Sport.

See you next time.


Các nghĩa của 'form'- Meanings of 'form'

Trong đoạn video chúng ta nghe có từ 'form':

"… her determination means she is returning to form..."

Trong ngữ cảnh này, từ 'form' có nghĩa là thể trạng, khả năng thi đấu tốt.

Từ 'form' có khá nhiều nghĩa khác nhau:

'Form' cũng có nghĩa là một dạng, một hình thức nào đó.

E.g. My favourite form of exercise is running.

'Form' còn có nghĩa là dáng, vóc dáng, hình của người hay vật.

E.g. The church was built in the form of a cross.

'Form' cũng có nghĩa là một tài liệu, tờ khai.

E.g. I need to fill in an application form for this new job.


Cách dùng hopefully, hopeful - How to use 'hopefully, hopeful'

Trong đoạn video chúng ta nghe có từ 'hopefully':

“… hopefully I'm singing my national anthem again."

'Hopefully' - hy vọng - là một phó từ và có thể được dùng để nói ý bạn mong một việc gì đó sẽ xảy ra.

Từ 'hopeful' có thể được dùng như danh từ hay tính từ.

'Hopeful' khi được dùng như danh từ, nó có nghĩa để chỉ một người đang có hy vọng sẽ thành công.

E.g. Many hopefuls turned up to audition for the singing competition.

'Hopeful' khi được dùng là tính từ có nghĩa bạn tin một điều gì sẽ xảy ra.

E.g. We are very hopeful that we can win the rugby match this weekend.

Hãy quyết định xem từ 'hopeful' trong các câu sau được dùng như danh từ hay tính từ trong những câu sau.

1. I am hopeful that the weather will change tomorrow. (noun/adjective)

2. Over 1000 hopefuls turned up to try and get a part in the new film. (noun/adjective)

3. We are hopeful that we will get the keys to our new house today. (noun/adjective)

4. Mr Brown said he was hopeful an agreement can be made about the new business deal.

(noun/adjective)



Đáp án - Answers

Hopefully, hopeful

1. I am hopeful that the weather will change tomorrow. (adjective)

2. Over 1000 hopefuls turned up to try and get a part in the new film. (noun)

3. We are hopeful that we will get the keys to our new house today. (adjective)

4. Mr Brown said he was hopeful an agreement can be made about the new business deal. (adjective)




Videos and Photos

BBC © 2014 BBC không chịu trách nhiệm về nội dung các trang bên ngoài.

Trang này hiển thị tốt nhất với phần mềm lướt mạng có mở CSS. Nếu không có chức năng này, hoặc phần mềm cũ, bạn vẫn đọc được nội dung trên trang này nhưng không tận dụng được hết các chức năng. Nếu có thể hãy nghĩ đến chuyện nâng cấp phần mềm hoặc mở CSS lên.