BBC navigation

Đôi song sinh Bỉ tranh tài môn chạy 400m

Cập nhật: 10:04 GMT - thứ ba, 25 tháng 10, 2011

Media Player

Học tiếng Anh qua video: Thành quả thi đấu của đôi song sinh nhà Borlee là kết hợp giữa tài năng và huyết thống gia đình.

Xemmp4

Bạn cần mở JavaScript lên và cài phần mềm Flash Player mới nhất để nghe/xem.

Mở bằng chương trình nghe nhìn khác

Lời thoại chương trình - Transcript

Natalie

Hi I'm Natalie and welcome to Talking Sport.

Today we will be hearing about athletes who are twins and we will be learning the words: talent, combination and pedigree.

So does sporting talent run in the family?

On screen

talent

tài năng

Natalie

So do people in the same family often have the same sporting talent?

Well identical twins Jonathan and Kevin Borlee seem to have a similar talent.

They're two of Belgium’s top athletes and both compete in the 400 metres.

Let's hear previous Olympic medal winner Michael Johnson talk about Jonathan and Kevin Borlee.

What does he think of the Borlee twins?

Listen out for the words combination and pedigree.

Clip

I think they are talented. I think it’s really a combination of their talent, you know, there’s obviously pedigree there with their Dad being a coach and having been an athlete himself.

Natalie

Let's listen again for the words combination and pedigree.

Clip

I think they are talented. I think it’s really a combination of their talent, you know, there’s obviously pedigree there with their Dad being a coach and having been an athlete himself.

Natalie

Well Michael thinks the Borlee brothers are talented!

Michael said he thinks their success is a combination of their talent and their pedigree.

combination

On screen

combination

một sự kết hợp

Natalie

It’s really a combination of their talent and their pedigree.

pedigree

On screen

pedigree

dòng dõi, nòi giống, huyết thống

Natalie

Here is an example sentence: the twins have a very good pedigree.

Well so far we have learnt the words: talent, combination and pedigree.

Now let's look at the noun talent and the adjective talented a bit more.

Let's listen to people in London using these words.

Ý kiến người qua đường

I have a talent for playing tennis.

One of my talents is writing.

My sister is a very talented painter.

On screen

I have a talent for playing tennis.

One of my talents is writing.

My sister is a very talented painter.

Natalie

I'm Natalie and that’s all from Talking Sport.

See you next time.

Từ vựng môn điền kinh - Athletics Vocabulary

Sau đây là một số từ thường dùng trong môn điền kinh:

a false start: lần xuất phát hỏng, trong trường hợp này là khi vận động viên chạy trước khi có tiếng súng xuất phát

a lap: một vòng đua

a sprint: một cuộc chạy đua ngắn và nhanh thường dưới 400m

a relay race: một cuộc đua tiếp sức trong đó mỗi thành viên của nhóm thực hiện một phần của cuộc đua

Hãy hoàn thành các câu sau với các tính từ hoặc danh từ thích hợp:

1. He was leading the race and then he fell over in the last _____________!

2. Usain Bolt made _____________ in the 2011 World Championships and he was disqualified.

3. In next year's Olympics there will be a lot of competition in the 100m _____________.

4. Russia won the women's 4 x 100m _____________ in the Beijing Olympics.


Đại từ phản thân - Reflexive Pronouns

Trong đoạn video Michael dùng đại từ phản thân 'himself' - chính ông, bản thân ông:

"…there's obviously pedigree there with their Dad being a coach and having been an athlete himself."

Chúng ta dùng đại từ phản thân khi chủ ngữ và tân ngữ là một người.

"…there's obviously pedigree there with their Dad being a coach and having been an athlete himself."

Sau đây là danh sách các đại từ phản thân trong tiếng Anh:

I

-

myself

you

-

yourself/yourselves

he

-

himself

she

-

herself

it

-

itself

we

-

ourselves

they

-

themselves

Chúng ta có thể dùng đại từ phản thân để nhấn mạnh chủ ngữ và tân ngữ.

e.g. A: Who made this cake?

B: I made the cake myself!

Hãy hoàn thành các câu sau với các đại từ và động từ thích hợp dưới đây:

herself, myself, yourselves

1. Claire introduced ____________ to the other pupils in the class.

2. A: Did you take your car to the mechanic?

B: No, I repaired it ____________.

3. I haven't seen you both in ages! Please come in and make ____________ at home.

Đáp án - Answers

Athletics vocabulary

1. He was leading the race and then he fell over in the last lap!

2. Usain Bolt made a false start in the 2011 World Championships and he was disqualified.

3. In next year's Olympics there will be a lot of competition in the 100m sprint.

4. Russia won the women's 4 x 100m relay race in the Beijing Olympics.

Reflective pronouns

1. Claire introduced herself to the other pupils in the class.

2. A: Did you take your car to the mechanic?

B: No, I repaired it myself.

3. I haven't seen you both in ages! Please come in and make yourselves at home.

Videos and Photos

BBC © 2014 BBC không chịu trách nhiệm về nội dung các trang bên ngoài.

Trang này hiển thị tốt nhất với phần mềm lướt mạng có mở CSS. Nếu không có chức năng này, hoặc phần mềm cũ, bạn vẫn đọc được nội dung trên trang này nhưng không tận dụng được hết các chức năng. Nếu có thể hãy nghĩ đến chuyện nâng cấp phần mềm hoặc mở CSS lên.