Chuẩn bị cho Olympic ở môn bóng rổ

Cập nhật: 15:35 GMT - thứ ba, 11 tháng 10, 2011

Media Player

Vận động viên bóng rổ Anh, Pops Mensah-Bonsu, ráo riết chuẩn bị để được tham gia thi đấu ở Olympic 2012 ở thành phố quê hương.

Bạn cần mở JavaScript lên và cài phần mềm Flash Player mới nhất để nghe/xem.

Mở bằng chương trình nghe nhìn khác

Lời thoại chương trình - Transcript

Natalie

Hi I'm Natalie and welcome to Talking Sport.

Today we will be hearing from one of the British basketball players and we will be learning the phrase 'a big deal'.

Preparations for the Olympics take a long time and with less than a year until the London 2012 Olympics, test events have started happening in the Olympic venues.

These events are a practice for the Olympics.

Recently there was a basketball test event and basketball players got the chance to play in the new Olympic venue.

So let's hear from one of the British basketball players who was there, Pops Mensah-Bonsu.

Listen out for how he uses the word 'backyard' and the phrase 'a big deal'.

Clip

You know, playing in the Olympics in your backyard is a big deal, so I'm definitely going, it's going to be an emotional time for me.

Natalie

Let's listen again for how he uses the word 'backyard' and the phrase 'a big deal'.

Clip

You know, playing in the Olympics in your backyard is a big deal, so I'm definitely going, it's going to be an emotional time for me.

Natalie

Let's look at the phrase 'in your backyard'.

On screen

in your backyard

trong sân sau, vườn sau

in your backyard

cụm từ này được dùng như một thành ngữ, với nghĩa là tại quê hương mình

Natalie

He used the phrase 'a big deal'.

On screen

a big deal

một việc lớn, có ý nghĩa quan trọng

Natalie

Playing in the Olympics in your backyard is a big deal.

Well so far we have learnt the phrase 'a big deal' and we have learnt how the phrase 'in your backyard' can be used to mean in your home town.

Now let's listen to some people in London using the phrase a big deal in different ways.

Ý kiến người qua đường

Getting married is a big deal.

Having the Olympics in London will be a big deal.

Being a few minutes late is not a big deal.

On screen

Getting married is a big deal.

Having the Olympics in London will be a big deal.

Being a few minutes late is not a big deal.

Natalie

I'm Natalie and that's all from Talking Sport.

I'll see you next time.

Cách dùng 'emotional', 'emotion' và "emotionally'

Trong đoạn video, Pops Mensah-Bonsu nói thi đấu tại Olympics sẽ là một thời gian đầy xúc động 'emotional time' đối với anh. Anh sẽ có nhiều cảm xúc trong thời kỳ đó.

"…it's going to be an emotional time for me."

Emotional là một tính từ

e.g. I feel very emotional after watching that sad film.

Tôi cảm thấy xúc động sau khi xem bộ phim buồn đó.

Emotion là danh từ

e.g. Sally was very upset, she couldn't control her emotions.

Sally rất buồn, cô ấy không kiềm được những cảm xúc của mình.

Emotionally là phó từ.

e.g. Tim spoke emotionally about his life.

Tim xúc động nói về cuộc đời mình.

Hãy hoàn thành các câu sau dùng các từ trên sao cho thích hợp.

1. He never shows any ___________.

2. I love that song. It is very ___________.

3. There was no sign of any ___________ on her face.

4. The couple were ___________ reunited.

Cụm từ với 'deal' - Phrases with 'deal'

Trong đoạn video Mensah dùng cụm từ 'a big deal':

"…playing the Olympics in your back yard is a big deal."

Sau đây là một số cụm từ với từ 'deal':

a square deal một thỏa thuận được xem là công bằng

deal with something/someone giải quyết một vấn đề gì hay giải quyết trường hợp ai đó

close a deal kết thúc thương thuyết và đi đến một thỏa thuận nào đó

a raw deal một thỏa thuận được xem là thiệt thòi, không công bằng

Hãy hoàn thành các câu sau dùng các từ trên sao cho thích hợp.

1. I hate _______________ difficult customers.

2. I feel that we got _______________. It really wasn't fair.

3. Yesterday we _______________ with a really important company. We will be working

together from next month.

4. I think we got _______________ on that house. It was a really good price.

Đáp án - Answers

Emotional/emotion/emotionally

1. He never shows any emotion.

2. I love that song. It is very emotional.

3. There was no sign of any emotion on her face.

4. The couple were emotionally reunited.

Phrases with 'deal'

1. I hate dealing with difficult customers.

2. I feel that we got a raw deal. It really wasn't fair.

3. Yesterday we closed a deal with a really important company! We will be working together

from next month.

4. I think we got a square deal on that house. It was a really good price.

Videos and Photos

BBC © 2014 BBC không chịu trách nhiệm về nội dung các trang bên ngoài.

Trang này hiển thị tốt nhất với phần mềm lướt mạng có mở CSS. Nếu không có chức năng này, hoặc phần mềm cũ, bạn vẫn đọc được nội dung trên trang này nhưng không tận dụng được hết các chức năng. Nếu có thể hãy nghĩ đến chuyện nâng cấp phần mềm hoặc mở CSS lên.